Câu tiếng Anh có từ “timeless”
70 câu thật có từ timeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timeless nghĩa là vượt thời gian. timeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unaffected by time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timeless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is something which is timeless and inherent within us.
Từ trong câu: timeless, something, inherent
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Angela's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100339 (bản sửa đổi 1677835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Why dost thou not grasp that which is birthless and see into that which is timeless?” the master demanded.
Từ trong câu: timeless, grasp, see, master, demand
Daisetz Teitaro Suzuki, Essays in Zen Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #71157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is an inhabitant both of the world of mechanical phenomena, and of the "timeless world of freedom," which lies altogether outside of all mechanical conceptions.
Từ trong câu: timeless, inhabitant, world, mechanical, phenomenon, freedom, lie, altogether
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is the Hymn of Timeless Sorrow that they play, and the key to which they are attuned in Cracow's long despair.
Từ trong câu: attuned, timeless, sorrow, play, key, long, despair
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timeless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timeless toni | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeless trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ timeless hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeless: Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.