Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tightrope”

27 câu thật có từ tightrope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tightrope nghĩa là sợi dây. tightrope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tightly stretched rope or wire on which acrobats perform high above the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tightrope

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He felt as if he were walking along a tightrope over a yawning chasm.

    Từ trong câu: tightrope, feel, walk, yawn

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Commandos. Nguồn: Project Gutenberg #42250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • True to her name, she was always balancing on matrimonial tightropes--for others.

    Từ trong câu: tightrope, true, name, always, balance, other

    Algernon Blackwood, The Wolves of God, and Other Fey Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The famous Blondin was going to perform on a tightrope in another part of the garden.

    Blondin nổi tiếng sắp biểu diễn trên dây ở một phần khác của khu vườn.

    Từ trong câu: tightrope, famous, go, perform, another, part, garden

    Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he was running along it--running along that iron tightrope, out over that well of light and watching men.

    Từ trong câu: tightrope, run, iron, out, well, light, watch, man

    Oliver Onions, Widdershins. Nguồn: Project Gutenberg #14168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our Padre was lurching along it with splinters flying all round him, looking for all the world like a tightrope walker learning his profession.

    Từ trong câu: tightrope, splinter, fly, round, look, world, like, walker

    Bartimeus, An awfully big adventure. Nguồn: Project Gutenberg #73819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A little urchin was trying to "walk the tightrope," as he called it, as Frank came up, shaping a willow stick with his pocket knife.

    Từ trong câu: tightrope, little, try, walk, call, frank, come, up

    Frank V. Webster, The Boys of Bellwood School; Or, Frank Jordan's Triumph. Nguồn: Project Gutenberg #6444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightrope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightrope trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ tightrope hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tightrope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightrope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightrope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightrope: Quá khứ tiếp diễn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.