Câu tiếng Anh có từ “tightrope”
27 câu thật có từ tightrope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tightrope nghĩa là sợi dây. tightrope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tightly stretched rope or wire on which acrobats perform high above the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tightrope
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ethical research must therefore walk a tightrope: it seeks honest answers without tipping participants into distress.
Từ trong câu: tightrope, ethical, research, therefore, walk, seek, honest, answer
«Motivation and emotion/Book/2025/Morbid curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322565 (bản sửa đổi 2761571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the course of developing a standard system of macro commands, Stallman and Steele had to traverse a political tightrope.
Từ trong câu: tightrope, course, develop, standard, system, command, traverse, political
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To attain this objective the Conservative government will have to perform a feat of political tightrope-walking beyond the aspirations of ordinary politics.
Từ trong câu: tightrope, attain, objective, conservative, government, perform, feat, political
Drew Middleton, These are the British. Nguồn: Project Gutenberg #63400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tightrope
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tightrope trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ tightrope hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tightrope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tightrope gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tightrope?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tightrope: Quá khứ tiếp diễn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.