Câu tiếng Anh có từ “thrilled”
104 câu thật có từ thrilled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thrilled nghĩa là hồi hộp. thrilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling intense pleasurable excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thrilled
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She gazed steadily at him, with a pensive sweetness which thrilled Marius from head to foot.
Từ trong câu: thrilled, steadily, thrill, gaze, head, foot
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But yesterday the great war was a phenomenon to which we in America thrilled only as its percussions reverberated around the world.
Từ trong câu: thrilled, thrill, reverberate, yesterday, great, war, phenomenon, around
Mabel Potter Daggett, Women wanted: The story written in blood red letters on the horizon of the Great World War. Nguồn: Project Gutenberg #68257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It thrilled us all, like the blast of the warrior horn of Roderick Dhu, which transformed the very heather of the Highlands into fighting men.
Từ trong câu: thrilled, thrill, like, blast, warrior, horn, transform, fight
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He longed to ask her which was her own room—it thrilled him to hear her call any room in his house her own room—that he might picture her in it.
Từ trong câu: thrilled, thrill, long, ask, room, hear, call, house
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, but I was,” he replied, in that same soft, subtle voice which, somehow, vaguely thrilled her.
Từ trong câu: subtle, thrilled, thrill, reply, soft, voice, somehow
Onoto Watanna, The Heart of Hyacinth. Nguồn: Project Gutenberg #63653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This effected, an authoritative voice--the now distinct recognition of which thrilled me with dismay--ordered that I should be unblinded.
Từ trong câu: dismay, thrilled, authoritative, effect, voice, now, distinct, recognition
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilled trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ thrilled hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thrilled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilled gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilled: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.