Câu tiếng Anh có từ “thrilled”
107 câu thật có từ thrilled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thrilled nghĩa là hồi hộp. thrilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling intense pleasurable excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thrilled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was the lightest touch, but it thrilled him like a caress.
Từ trong câu: thrilled, thrill, light, touch, like
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nature was holding high festival, and every fiber of the most rigid giants thrilled with glad excitement.
Từ trong câu: thrilled, nature, hold, high, festival, every, fiber, giant
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing · Tiếng Anh · PD-US
The entire world was thrilled with alarm, it being instinctively felt that the worst had not yet been made known.
Từ trong câu: thrilled, instinctively, entire, world, thrill, alarm, feel, bad
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilled trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ thrilled hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thrilled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilled gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilled: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.