Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thrilled”

107 câu thật có từ thrilled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thrilled nghĩa là hồi hộp. thrilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling intense pleasurable excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thrilled

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He thrilled under their pressure and under her look--under her glorious, brimming eyes.

    Từ trong câu: thrilled, brim, thrill, pressure, look, glorious, eye

    Leroy Scott, To Him That Hath. Nguồn: Project Gutenberg #41180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prospect wooed him, and he thrilled in response, with the wistful and delicate eagerness of a young lover.

    Từ trong câu: thrilled, prospect, eagerness, lover, thrill, response, wistful, delicate

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It thrilled me to hear it in the solitary woods: it was like the wail of an Indian spirit.

    Từ trong câu: thrilled, thrill, hear, solitary, wood, like, spirit

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But yesterday the great war was a phenomenon to which we in America thrilled only as its percussions reverberated around the world.

    Từ trong câu: thrilled, thrill, reverberate, yesterday, great, war, phenomenon, around

    Mabel Potter Daggett, Women wanted: The story written in blood red letters on the horizon of the Great World War. Nguồn: Project Gutenberg #68257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilled trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ thrilled hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thrilled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilled gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilled: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.