E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrorism”

147 câu thật có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrorism nghĩa là khủng bố. terrorism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the calculated use of violence (or the threat of violence) against civilians in order to attain goals that are political or religious or ideological in nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrorism

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Their system of war is based upon lying at home and abroad, on treachery and terrorism.

    Từ trong câu: terrorism, treachery, system, war, base, lie, home, abroad

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wholesale hindrance and terrorism too, were used.

    Từ trong câu: terrorism, hindrance, use

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are threats to the country including "...terrorism to nuclear proliferation to pandemic flu."

    Có những mối đe dọa đối với đất nước bao gồm "... khủng bố, phổ biến hạt nhân đến đại dịch cúm."

    Từ trong câu: flu, terrorism, pandemic, proliferation, threat, country, include, nuclear

    «Obama's 100-day speech warns of U.S.'s problems», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125801 (bản sửa đổi 4823407). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "If these horrific actions are not state terrorism then what is state terrorism?" he asked rhetorically.

    "Nếu những hành động khủng khiếp này không phải là khủng bố nhà nước thì khủng bố nhà nước là gì?" Anh hỏi một cách khoa trương.

    Từ trong câu: rhetorically, action, state, terrorism, ask

    «Israeli air strike killed one, not 40, in village; Lebanese PM says», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46753 (bản sửa đổi 4820445). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They are the long-term antidote to the ideology of terrorism today.

    Từ trong câu: antidote, long, term, ideology, terrorism, today

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She helped fight against nuclear proliferation and terrorism.

    Từ trong câu: proliferation, help, fight, nuclear, terrorism

    «Abigail Spanberger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062236 (bản sửa đổi 10807998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng terrorism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cyber terrorism23 lần
counter terrorism130 lần
narco terrorism12 lần
islamic terrorism33 lần
anti terrorism65 lần
combating terrorism10 lần
terrorism financing10 lần
terrorism suppression11 lần
terrorism suspects10 lần
sponsor of terrorism6 lần
sponsored terrorism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrorism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrorism trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrorism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrorism gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrorism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrorism: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.