Câu tiếng Anh có từ “terrorism”
148 câu thật có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrorism nghĩa là khủng bố. terrorism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the calculated use of violence (or the threat of violence) against civilians in order to attain goals that are political or religious or ideological in nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrorism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I fear the answer must be chiefly by a system of terrorism and physical force.
Từ trong câu: terrorism, fear, answer, system, physical, force
J. Ewing Ritchie, Here and There in London. Nguồn: Project Gutenberg #32771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What also has to be considered is the threat of terrorism.
Từ trong câu: terrorism, consider, threat
«Lentis/Nuclear Meltdown: Is Nuclear Energy Socially Viable Following the 2011 Japanese Earthquake?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258941 (bản sửa đổi 3623357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A bomb outrage to have any influence on public opinion now must go beyond the intention of vengeance or terrorism.
Từ trong câu: terrorism, bomb, outrage, influence, public, opinion, now, go
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we work for peace, we must also meet threats to our nation's security, including increased danger from outlaw nations and terrorism.
Từ trong câu: terrorism, work, peace, meet, threat, security, include, increase
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To this end the honest voter must be protected against terrorism, violence or fraud.
Từ trong câu: voter, terrorism, fraud, end, honest, protect, violence
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrorism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrorism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrorism trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrorism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrorism gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrorism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrorism: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.