E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrorism”

147 câu thật có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrorism nghĩa là khủng bố. terrorism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the calculated use of violence (or the threat of violence) against civilians in order to attain goals that are political or religious or ideological in nature. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Terrorism has had its day; and it would be difficult, if not impossible, to apply the system once again to the country in its present state.

    Từ trong câu: terrorism, day, difficult, impossible, apply, system, once, again

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terrorism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cyber terrorism23 lần
  • counter terrorism130 lần
  • narco terrorism12 lần
  • islamic terrorism33 lần
  • anti terrorism65 lần
  • combating terrorism10 lần
  • terrorism financing10 lần
  • terrorism suppression11 lần
  • terrorism suspects10 lần
  • sponsor of terrorism6 lần
  • sponsored terrorism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrorism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrorism trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrorism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrorism gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrorism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrorism: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.