Câu tiếng Anh có từ “terrorism”
148 câu thật có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrorism nghĩa là khủng bố. terrorism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the calculated use of violence (or the threat of violence) against civilians in order to attain goals that are political or religious or ideological in nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrorism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Drink and terrorism had destroyed the man's brain and nerve.
Từ trong câu: terrorism, drink, destroy, brain, nerve
Fergus Hume, The Indian Bangle. Nguồn: Project Gutenberg #56241. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Similar scenes were also witnessed in the provinces; everywhere the Jacobins were hunted down, and those who had practised or even favoured terrorism, were massacred.
Từ trong câu: terrorism, practise, similar, scene, witness, province, everywhere, hunt
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had not been convicted of any terrorism offences.
Từ trong câu: convict, offence, terrorism
«2017 Westminster attack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=577629 (bản sửa đổi 10298962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boy had been portraying himself as an older man with experience in terrorism.
Từ trong câu: portray, boy, himself, old, man, experience, terrorism
«Teen accused of Anzac Day terror plot applies for bail», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2119279 (bản sửa đổi 4827163). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng terrorism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrorism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrorism trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ terrorism hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrorism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrorism gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrorism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrorism: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.