Câu tiếng Anh có từ “telegram”
223 câu thật có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telegram nghĩa là điện tín. telegram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message transmitted by telegraph. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telegram
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Why should such a telegram make the interesting lady turn pale?
Từ trong câu: telegram, pale, interest, interesting, make, lady, turn
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Appeals should be lodged, either by letter or telegram, within twenty-one days of the date of this notification, as follows:— . . .
Từ trong câu: telegram, appeal, lodge, either, letter, twenty, day, date
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A reference to a death in Edinborough, in a telegram from Newcastle--it was incredible that this should escape the eye of the authorities.
Từ trong câu: reference, incredible, death, telegram, escape, eye, authority
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After you drafted this memorandum, did you send the telegram to the Embassy which you suggest in the last paragraph should be sent?
Từ trong câu: draft, memorandum, embassy, paragraph, send, telegram, suggest, last
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had arranged before leaving London that his agent should send him every day a telegram saying if the ship had been reported.
Từ trong câu: report, agent, arrange, leave, send, every, day, telegram
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng telegram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| telegram announcing | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telegram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telegram trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telegram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telegram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telegram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telegram: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.