E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “telegram”

159 câu thật có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: telegram nghĩa là điện tín. telegram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message transmitted by telegraph. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But on his return home he found a sheaf of telegrams awaiting him.

    Từ trong câu: telegram, sheaf, await, return, home, find

    Jack London, The Assassination Bureau, Ltd.. Nguồn: Project Gutenberg #75562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The octogenarian censor of telegrams passed them on the way out.

    Từ trong câu: octogenarian, censor, telegram, pass, way, out

    Irvin S. Cobb, The Red Glutton: With the German Army at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #61177. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However: I cannot--as I told You in my first telegram--consider the action of Austria-Hungary as an "ignominious war".

    Từ trong câu: ignominious, however, can, tell, first, telegram, consider, action

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng telegram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • telegram announcing82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ telegram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telegram trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ telegram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telegram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telegram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telegram: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.