Câu tiếng Anh có từ “telegram”
208 câu thật có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telegram nghĩa là điện tín. telegram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message transmitted by telegraph. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telegram
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But the transmission of telegrams is the most difficult thing of all.
Từ trong câu: transmission, telegram, difficult, thing
Anton Pavlovich Chekhov, Plays by Anton Chekhov, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #7986. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The telegram to be written on a sheet of foolscap paper, with the full name and address of the sender, and the name also of the nearest American Consul.
Từ trong câu: sender, telegram, write, sheet, paper, full, name, address
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vuko Vuletitch, the hotelier, in his green, red-embroidered coat, was haranguing them from the doorstep with the latest telegram in his hand.
Từ trong câu: hotelier, green, red, coat, late, telegram, hand
M. E. Durham, Twenty Years of Balkan Tangle. Nguồn: Project Gutenberg #19669. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the smoking-room I retired to a corner to read the latest telegrams and drink my coffee in solitude.
Từ trong câu: solitude, smoke, room, retire, corner, read, late, telegram
Stephen McKenna, Sonia: Between Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #46046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng telegram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| telegram announcing | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telegram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telegram trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telegram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telegram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telegram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telegram: Quá khứ đơn (49 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.