Câu tiếng Anh có từ “telegram”
223 câu thật có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telegram nghĩa là điện tín. telegram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message transmitted by telegraph. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telegram
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A telegram came from Boston: she said she might be gone for two days.
Từ trong câu: telegram, come, go, day
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How do you know, you may have 'foiled a villain' with that telegram--prevented a crime?"
Từ trong câu: telegram, crime, prevent, know
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At any rate, they must have counteracted whatever influence the telegrams might have had on the weak-willed man's decisions.
Từ trong câu: telegram, rate, whatever, influence, weak, will, decision
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It recalled Janey's midnight fright when she had caught him rocking with incomprehensible mirth over May's telegram announcing that the date of their marriage had been advanced.
Từ trong câu: midnight, recall, rock, fright, catch, telegram, announce, date
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng telegram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| telegram announcing | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telegram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telegram trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ telegram hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telegram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telegram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telegram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telegram: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.