E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “takeoff”

67 câu thật có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: takeoff nghĩa là cất cánh. takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure; especially of airplanes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ takeoff

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

  • It was hijacked after the takeoff from the Nouakchott airport.

    Từ trong câu: hijack, takeoff, airport

    «Air Mauritania Boeing 737 hijacked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60715 (bản sửa đổi 4813031). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Aeroplanes delayed their takeoff to respect the two-minute silence.

    Từ trong câu: silence, aeroplane, takeoff, delay, respect, minute

    «Two-minute silence for London bombings marked across the EU», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15107 (bản sửa đổi 4811677). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It is reported that the jet crashed shortly after takeoff.

    Từ trong câu: shortly, jet, takeoff, report, crash

    «Military jet crashes in Virginia Beach, Virginia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=408045 (bản sửa đổi 4822046). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Her plane lost an engine on takeoff and crashed.

    Từ trong câu: engine, crash, takeoff, plane, lose

    «Evelyn Sharp (aviator)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873820 (bản sửa đổi 10900930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A regional jet with sixty people on board aborted takeoff and swerved to avoid a light plane, missing it by an estimated ten feet.

    Từ trong câu: sixty, ten, takeoff, jet, regional, missing, plane, estimate

    «NTSB continues investigation of near-collision in Pennsylvania, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 4822531). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Passengers told the press that they heard a loud bang shortly after takeoff.

    Từ trong câu: bang, passenger, tell, press, hear, loud, shortly, takeoff

    «US Airways jet makes emergency landing in river by New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119400 (bản sửa đổi 4828717). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Combined with an incorrect stabilizer trim setting, the aircraft pitched up too far at takeoff.

    Từ trong câu: trim, combine, incorrect, set, aircraft, pitch, up, far

    «Fine Air Flight 101», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=569678 (bản sửa đổi 10126044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeoff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeoff trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ takeoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeoff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeoff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeoff: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.