Câu tiếng Anh có từ “syntactic”
59 câu thật có từ syntactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syntactic nghĩa là cú pháp. syntactic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to the rules of syntax. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syntactic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A clitic can be attached to independent words by syntactic rules.
Một clitic có thể được gắn vào các từ độc lập bằng các quy tắc cú pháp.
Từ trong câu: syntactic, attach, independent, word, rule
«Psycholinguistics/Morphology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105162 (bản sửa đổi 2593185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Methods can also be defined for an object when it is defined with the define-object syntactic sugar.
Từ trong câu: syntactic, method, define, object, sugar
«Scheme Programming/Object Orientation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372322 (bản sửa đổi 3723453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be understood in terms of a recursive definition of a syntactic category, such as a sentence.
Từ trong câu: syntactic, understand, term, definition, category, sentence
«Recursion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158530 (bản sửa đổi 2532675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because they are a syntactic phenomenon, function words don't just act on single words; they can act on whole phrases.
Từ trong câu: syntactic, because, phenomenon, function, word, act, single, whole
«Conlang/Intermediate/Grammar/Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188558 (bản sửa đổi 4607950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From syntactic aspect the terms of each sentence can be main, as the subject and the predicate, and secondary, as the determinations.
Từ trong câu: syntactic, aspect, term, sentence, main, subject, predicate, secondary
«Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Lesson 02 Part 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86820 (bản sửa đổi 2192026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Repetition in conversation can involve different kinds of lexical and syntactic parts such as words, phrases and clauses, but also phonological and prosodic repetition.
Từ trong câu: phonological, lexical, syntactic, repetition, conversation, involve, different, kind
«Book Reviews/Reflections on Tannen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79608 (bản sửa đổi 2787150). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng syntactic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| syntactic processing | 51 lần |
| syntactic violations | 11 lần |
| syntactic ambiguity | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syntactic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syntactic trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ syntactic hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syntactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syntactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syntactic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syntactic: can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.