Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syntactic”

59 câu thật có từ syntactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syntactic nghĩa là cú pháp. syntactic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to the rules of syntax. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syntactic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The load function will return the compiled chunk as a function if there is no syntactic error.

    Từ trong câu: syntactic, load, function, return, compile, chunk, error

    «Lua Programming/Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243201 (bản sửa đổi 4446167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though there is some syntactic parallelism and rhyme, nothing is purposeful enough to create a rhyme scheme or verse structure.

    Từ trong câu: purposeful, syntactic, though, rhyme, nothing, enough, create, scheme

    «Western Music History/Medieval Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59488 (bản sửa đổi 4607664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syntactic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
syntactic processing51 lần
syntactic violations11 lần
syntactic ambiguity9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syntactic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syntactic trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ syntactic hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syntactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syntactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syntactic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syntactic: can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.