E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syntactic”

59 câu thật có từ syntactic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syntactic nghĩa là cú pháp. syntactic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to the rules of syntax. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syntactic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Often, linguists will have to illustrate the syntactic structure of a sentence.

    Từ trong câu: syntactic, often, illustrate, structure, sentence

    «LaTeX/Linguistics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 4626838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is, changing to in will give rise to a syntactic error.

    Từ trong câu: syntactic, change, give, rise, error

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation and Inheritance in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305595 (bản sửa đổi 4645528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once these basics are in place, you'll notice that adding a certain syntactic construct becomes a matter of minutes.

    Từ trong câu: syntactic, once, basic, place, notice, add, certain, construct

    «Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Squaak Details and First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154966 (bản sửa đổi 2080516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though these syntactic constructions have been heavily debated in recent times and will be discussed further in this article.

    Từ trong câu: syntactic, though, construction, heavily, debate, recent, time, discuss

    «Pre-Late Egyptian Reconstruction/The Egyptian ''Ser'' VS ''Estar'' Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239954 (bản sửa đổi 2721492). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Models of syntactic processing will also be discussed.

    Từ trong câu: syntactic, model, process, discuss

    «Psycholinguistics/Syntax in the Brain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105194 (bản sửa đổi 2580881). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because of this syntactic gap, this phase contains the most complex translation step that the program will experiment during its life cycle.

    Từ trong câu: syntactic, because, gap, phase, contain, complex, translation, step

    «Introduction to Programming Languages/Compiled Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274883 (bản sửa đổi 3678566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syntactic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
syntactic processing51 lần
syntactic violations11 lần
syntactic ambiguity9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syntactic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syntactic trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ syntactic hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syntactic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syntactic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syntactic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syntactic: can và could (6 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.