Câu tiếng Anh có từ “swift”
323 câu thật có từ swift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swift nghĩa là nhanh nhẹn. swift là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moving very fast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swift
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He tells us that his early habits, his strict attention to duty, and his native talent were the occasion of his swift promotion.
Từ trong câu: swift, promotion, tell, early, habit, strict, attention, duty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The birds sang at their own sweet will, and made swift dazzles in the sunshine as they flew from tree to tree.
Những chú chim hót theo ý muốn ngọt ngào của chúng và nhanh chóng tỏa sáng rực rỡ dưới ánh nắng khi bay từ cây này sang cây khác.
Từ trong câu: dazzle, bird, sing, sweet, make, swift, sunshine, fly
Amanda M. Douglas, In Wild Rose Time. Nguồn: Project Gutenberg #36907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Specially designed for delivery: Food and small parcel delivery often requires light and swift design vehicles.
Từ trong câu: parcel, specially, design, delivery, food, small, often, require
«Transportation Deployment Casebook/2018/The two-wheel-miracle: an analysis of the life-cycle of Electric Bicycle in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397753 (bản sửa đổi 4198023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng swift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swift trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ swift hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swift gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swift: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.