E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swift”

323 câu thật có từ swift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swift nghĩa là nhanh nhẹn. swift là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: moving very fast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swift

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They ran out of the houses--they gathered in from the fields, swift-running light figures, crowds of them.

    Từ trong câu: gather, run, out, house, field, swift, light, figure

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swift

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swift footed233 lần
swift glance754 lần
swift current567 lần
dean swift157 lần
swift movement288 lần
swift pace171 lần
swift runner83 lần
jonathan swift95 lần
taylor swift95 lần
swift motion203 lần
swift winged80 lần
swift rush156 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swift

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swift trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ swift hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swift gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swift?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swift: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.