Câu tiếng Anh có từ “suspiciously”
119 câu thật có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspiciously nghĩa là một cách đáng ngờ. suspiciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with suspicion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspiciously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
First of all, this system should look suspiciously similar to the scalar equation .
Từ trong câu: suspiciously, first, system, look, similar, equation
«Systems of ODEs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321632 (bản sửa đổi 2714599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, any data obtained from a user should be treated suspiciously.
Từ trong câu: suspiciously, example, data, obtain, user, treat
«Computer Programming Principles/Maintaining/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25745 (bản sửa đổi 4327041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suspiciously he sniffed the air, as if to ascertain whether there could be any danger to his sleeping master while he should be away.
Từ trong câu: suspiciously, sniff, air, whether, danger, sleep, master, away
Charles A. Eastman, Indian Child Life. Nguồn: Project Gutenberg #25907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That the suspiciously-red noses of the newspaper men should have smelt the "immoral conduct" of Maxim Gorky, was really very fortunate for the latter.
Từ trong câu: suspiciously, red, nose, newspaper, man, immoral, conduct, really
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will give him a suggestion which I think really suspiciously ingenious: in fact, had not the opportunity occurred for illustrating ingenuity, I should not have ventured it.
Từ trong câu: suspiciously, give, suggestion, think, really, ingenious, fact, opportunity
Various, Notes and Queries, Number 46, September 14, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13462. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspiciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniffed suspiciously | 16 lần |
| glanced suspiciously | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspiciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspiciously trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspiciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspiciously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspiciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspiciously: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.