Câu tiếng Anh có từ “suspiciously”
119 câu thật có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspiciously nghĩa là một cách đáng ngờ. suspiciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with suspicion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspiciously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Her slow smile" in fiction has had marked success with young people, but a "slow landscape" is still regarded suspiciously.
Từ trong câu: suspiciously, slow, smile, fiction, mark, success, young, people
James Huneker, Promenades of an Impressionist. Nguồn: Project Gutenberg #13296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To the English Protestant imagination, then, Venice's new merchant law looks suspiciously like the "old law" they associated with Jews.
Từ trong câu: suspiciously, imagination, new, merchant, law, look, like, old
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/A Second Daniel: The Jew and the "True Jew" in The Merchant of Venice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481040 (bản sửa đổi 4618392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She next determines that the ambulance was suspiciously called before eye-witnesses ever saw him fall.
Từ trong câu: ambulance, suspiciously, next, determine, call, eye, witness, ever
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243158 (bản sửa đổi 4637551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Of course," he added, eyeing me suspiciously, "it cannot be true, still, it is current gossip in all the tea-shops."
Từ trong câu: gossip, suspiciously, course, add, eye, can, true, still
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspiciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniffed suspiciously | 16 lần |
| glanced suspiciously | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspiciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspiciously trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspiciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspiciously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspiciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspiciously: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.