Câu tiếng Anh có từ “suspiciously”
123 câu thật có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspiciously nghĩa là một cách đáng ngờ. suspiciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with suspicion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspiciously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
My Lord asks suspiciously if she has looked at the letter.
Từ trong câu: suspiciously, ask, look, letter
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To Lady Woodvill's astonishment, Mrs Loveit reveals that her daughter has been suspiciously been near Dorimant all this time.
Từ trong câu: suspiciously, astonishment, lady, mr, reveal, daughter, near, time
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You can't have been there all the morning," she continued, suspiciously; unable or unwilling, perhaps, to notice his rising displeasure.
Từ trong câu: suspiciously, morning, continue, unable, unwilling, perhaps, notice, rise
H. Lovett, Mrs., 1844?-1921 Cameron, Vera Nevill. Nguồn: Project Gutenberg #18385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Catherine listens to General Tilney's conversations, and suspiciously thinks that perhaps he has murdered his wife, because he avoids talking about her.
Từ trong câu: suspiciously, listen, general, conversation, think, perhaps, murder, wife
«Northanger Abbey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217594 (bản sửa đổi 9951643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has at times tried to maintain a balance but has failed because he is viewed suspiciously by the Hindus and because the Christians patronise him.
Từ trong câu: patronise, suspiciously, time, try, maintain, balance, fail, because
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspiciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniffed suspiciously | 16 lần |
| glanced suspiciously | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspiciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspiciously trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspiciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspiciously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspiciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspiciously: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.