Câu tiếng Anh có từ “suspiciously”
123 câu thật có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspiciously nghĩa là một cách đáng ngờ. suspiciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with suspicion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspiciously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She pondered suspiciously, till, thinking that this might after all be true, she relented, and said quite humbly, “I beg your pardon, sir.”
Từ trong câu: beg, suspiciously, till, think, true, quite, pardon, sir
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So might a succulently fed sailor have suspiciously interrogated one of a cannibal tribe.
Từ trong câu: succulently, feed, sailor, suspiciously, interrogate, tribe
William John Locke, Stella Maris. Nguồn: Project Gutenberg #53994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspiciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sniffed suspiciously | 16 lần |
| glanced suspiciously | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspiciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspiciously trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ suspiciously hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspiciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspiciously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspiciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspiciously: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.