Câu tiếng Anh có từ “susceptible”
146 câu thật có từ susceptible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: susceptible nghĩa là dễ bị tổn thương. susceptible là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ susceptible
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This has made the region extremely susceptible to the current flu pandemic.
Từ trong câu: susceptible, make, region, extremely, current, flu, pandemic
«Kenya confirms first swine flu case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=128804 (bản sửa đổi 4820884). · English Wikinews · CC BY 2.5
The incredulous have been made to confess that we are susceptible of higher education and refinement.
Từ trong câu: susceptible, make, confess, high, education
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 03, September, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #26079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My temper is not very susceptible to enthusiasm; and the enthusiasm which I do not feel, I have ever scorned to affect.
Từ trong câu: susceptible, temper, enthusiasm, feel, ever, affect
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With respect to a successful invasion of India, it must be confessed that the English mind has always been keenly susceptible of alarm.
Từ trong câu: susceptible, invasion, respect, successful, confess, mind, always, alarm
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ruskin, in his ethical views of art, and strange doctrines about some old masters, has done nearly as much harm to susceptible minds as Carlyle.
Từ trong câu: susceptible, ethical, view, art, strange, old, master, nearly
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng susceptible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| peculiarly susceptible | 109 lần |
| susceptible to flattery | 33 lần |
| keenly susceptible | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ susceptible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ susceptible trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ susceptible hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ susceptible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ susceptible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ susceptible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ susceptible: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.