Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “susceptible”

148 câu thật có từ susceptible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: susceptible nghĩa là dễ bị tổn thương. susceptible là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ susceptible

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, centralized exchanges are susceptible to hacking attacks and regulatory scrutiny.

    Từ trong câu: susceptible, however, centralized, exchange, hack, attack, regulatory, scrutiny

    «Lentis/Cryptocurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307120 (bản sửa đổi 4636264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The new transmitter was easily susceptible to ghosting.

    Từ trong câu: susceptible, new, transmitter, easily, ghost

    «TV1 (Malaysian TV network)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1173097 (bản sửa đổi 10836054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The more susceptible a person is to distraction, the more prone the conditions are for procrastination.

    Từ trong câu: distraction, prone, susceptible, person, condition, procrastination

    «Overcoming Procrastination/Characteristics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67822 (bản sửa đổi 3372265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hence all original religions are allegorical, or susceptible of allegory, and, like Janus, have a double face of false and true.

    Từ trong câu: allegorical, hence, original, religion, susceptible, allegory, like, double

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng susceptible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peculiarly susceptible109 lần
susceptible to flattery33 lần
keenly susceptible42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ susceptible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ susceptible trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ susceptible hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ susceptible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ susceptible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ susceptible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ susceptible: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.