Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “susceptible”

146 câu thật có từ susceptible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: susceptible nghĩa là dễ bị tổn thương. susceptible là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ susceptible

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is susceptible, therefore, to all the influences of art--of music, picture, symbol; these must all be employed in teaching patriotism.

    Từ trong câu: susceptible, therefore, influence, art, music, picture, symbol, employ

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wood is likewise susceptible to change in tone in the fumes of ammonia, and by similar treatment with other chemicals.

    Từ trong câu: fume, ammonia, wood, likewise, susceptible, change, tone, similar

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A stranger coming into such a community would, in view of his lower resistance to the virus, be more susceptible of becoming actively infected.

    Từ trong câu: virus, stranger, come, community, view, low, resistance, susceptible

    Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng susceptible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peculiarly susceptible109 lần
susceptible to flattery33 lần
keenly susceptible42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ susceptible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ susceptible trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ susceptible hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ susceptible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ susceptible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ susceptible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ susceptible: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.