Câu tiếng Anh có từ “supposedly”
121 câu thật có từ supposedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supposedly nghĩa là được cho là. supposedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: believed or reputed to be the case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supposedly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Supposedly it is to determine whether or not a person has fired a weapon.
Từ trong câu: supposedly, determine, whether, person, fire, weapon
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many ingenious and mistaken explanations have been given of this supposedly female 'she.'
Từ trong câu: supposedly, many, ingenious, explanation, give, female
William Wood, All Afloat: A Chronicle of Craft and Waterways. Nguồn: Project Gutenberg #24808. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To-day it exists as the "Old Ship," if supposedly authoritative opinion has not erred.
Từ trong câu: supposedly, day, exist, old, ship, authoritative, opinion
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have been arrested supposedly in connection with a terrible crime.
Từ trong câu: supposedly, arrest, connection, terrible, crime
«Motivation and emotion/Book/2024/Solitary confinement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306596 (bản sửa đổi 2710012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have never heard a more incredible and infantile performance than you supposedly mature gentlemen of science are expressing this evening."
Từ trong câu: supposedly, never, hear, incredible, performance, mature, gentleman, science
Raymond F. Jones, The Unlearned. Nguồn: Project Gutenberg #32745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To discover footprints on a supposedly uninhabited shore is thrilling, but to discover that those footprints have disappeared is even more exciting.
Từ trong câu: supposedly, discover, shore, thrill, disappear, even, excite
Rupert Sargent Holland, Peter Cotterell's Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #43670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supposedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supposedly trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ supposedly hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supposedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supposedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supposedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supposedly: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.