Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supposedly”

121 câu thật có từ supposedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supposedly nghĩa là được cho là. supposedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: believed or reputed to be the case. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supposedly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Whatever else this may mean, it certainly aims at demonstrating the superiority of description to the supposedly less effective modes of thought.

    Từ trong câu: supposedly, whatever, else, mean, certainly, aim, demonstrate, description

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The items they supposedly steal as a prank or competition may be valuable and meaningful to the actual owners.

    Những món đồ mà họ cho là ăn cắp để chơi khăm hoặc cạnh tranh có thể có giá trị và ý nghĩa đối với chủ sở hữu thực sự.

    Từ trong câu: meaningful, supposedly, item, steal, competition, valuable, actual, owner

    «Apaches accuse Prescott Bush of robbing Geronimo's grave», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28945 (bản sửa đổi 4813397). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • One may not be a fan of Jos, but clearly a blanket ban on an individual is something very unbecoming of a supposedly democratic society.

    Từ trong câu: ban, supposedly, fan, clearly, blanket, individual, something, democratic

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supposedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supposedly trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ supposedly hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supposedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supposedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supposedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supposedly: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.