Câu tiếng Anh có từ “supposedly”
121 câu thật có từ supposedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supposedly nghĩa là được cho là. supposedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: believed or reputed to be the case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supposedly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was supposedly born very far away, and would never have even heard of England.
Từ trong câu: supposedly, bear, far, away, never, even, hear
«Saint Michael: Early Anglo-Saxon Tradition/Appendix: Saint Michael and Saint George», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442722 (bản sửa đổi 4219784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tower, with its loopholes, would supposedly indicate that the church was likewise intended as somewhat of a fortification.
Từ trong câu: supposedly, tower, indicate, church, likewise, intend, somewhat
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the gong of a bell, every man would grab his life-preserver, and hurry, supposedly in an orderly manner, to his portion of the deck.
Từ trong câu: supposedly, bell, every, man, grab, life, hurry, orderly
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supposedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supposedly trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ supposedly hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supposedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supposedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supposedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supposedly: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.