Câu tiếng Anh có từ “supportive”
91 câu thật có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supportive nghĩa là ủng hộ. supportive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: furnishing support or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supportive
Without a jumping point into your supportive information, you will not effectively communicate your argument.
Nếu không có điểm nhấn trong thông tin hỗ trợ, bạn sẽ không thể truyền đạt lập luận của mình một cách hiệu quả.
Từ trong câu: supportive, jump, point, information, effectively, communicate, argument
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Purpose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176507 (bản sửa đổi 4296119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The blastocyst contains two cell masses: the outer, which will form the placenta and related supportive tissue, and the inner, which will form the embryo.
Từ trong câu: supportive, contain, cell, mass, outer, form, relate, tissue
«Obstetrics and Gynecology/Fetal-Placental Physiology of Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243953 (bản sửa đổi 4606570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These will be outlined as factors that help or hinder an individual towards being autonomy-supportive.
Từ trong câu: hinder, outline, factor, help, individual, toward, autonomy, supportive
«Motivation and emotion/Book/2020/Autonomy support and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266882 (bản sửa đổi 2343293). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Accept your nervousness and work with it, everyone understands how it feels to be nervous and will be supportive.
Từ trong câu: nervousness, accept, work, everyone, understand, feel, nervous, supportive
«Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supportive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- autonomy supportive76 lần
- supportive environments27 lần
- supportive psychotherapy8 lần
- mutually supportive18 lần
- supportive environment69 lần
- supportive relationships27 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supportive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supportive trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supportive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supportive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supportive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supportive: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.