Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supportive”

91 câu thật có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supportive nghĩa là ủng hộ. supportive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: furnishing support or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supportive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Adolescents are characterized by moodiness, but supportive parents/peers migitate negative effects from this period.

    Từ trong câu: supportive, adolescent, characterize, parent, peer, negative, effect, period

    «PSYC322 - Adolescent Psychology/Module 5: Introduction: The Self, Identity, Emotion, and Personality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326496 (bản sửa đổi 2782910). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Initially, he was financed by his supportive, fashionable mother - Rose.

    Từ trong câu: supportive, fashionable, initially, finance, mother, rise

    «Karl Davis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667129 (bản sửa đổi 9967152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An example of a non-supportive workplace could be demonstrated by a manager who is focused on process only.

    Một ví dụ về nơi làm việc không hỗ trợ có thể được minh họa bởi người quản lý chỉ tập trung vào quy trình.

    Từ trong câu: example, who, demonstrate, workplace, process, supportive, could, focus

    «Motivation and emotion/Book/2014/Managers' emotional responses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167940 (bản sửa đổi 1900202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng supportive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autonomy supportive76 lần
supportive environments27 lần
supportive psychotherapy8 lần
mutually supportive18 lần
supportive environment69 lần
supportive relationships27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supportive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supportive trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supportive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supportive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supportive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supportive: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.