E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supportive”

91 câu thật có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supportive nghĩa là ủng hộ. supportive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: furnishing support or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Should the subject be seriously inconvenienced by the application of a brace or other supportive appliances, it is necessary to employ slings.

    Từ trong câu: supportive, subject, seriously, inconvenience, application, appliance, necessary, employ

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the process, marketing managers should design an internally consistent and mutually supportive marketing mix.

    Từ trong câu: mutually, process, market, manager, design, consistent, supportive, mix

    «Marketing mix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186629 (bản sửa đổi 10143725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng supportive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • autonomy supportive76 lần
  • supportive environments27 lần
  • supportive psychotherapy8 lần
  • mutually supportive18 lần
  • supportive environment69 lần
  • supportive relationships27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supportive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supportive trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supportive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supportive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supportive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supportive: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.