Câu tiếng Anh có từ “supportive”
91 câu thật có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supportive nghĩa là ủng hộ. supportive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: furnishing support or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supportive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You might reject an individual who wants to quit, but needs a supportive partner.
Từ trong câu: supportive, reject, individual, want, quit, need, partner
«Relationships/How to Write a Personal Ad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83220 (bản sửa đổi 3999868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With a more forgiving and supportive teacher, Neville might have performed much better in class.
Từ trong câu: supportive, forgive, teacher, perform, much, better, class
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Severus Snape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36014 (bản sửa đổi 4424164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Having a supportive adult may have different sized effects on externalizing problems versus anxiety or a psychotic disorder, for example.
Từ trong câu: supportive, versus, adult, different, size, effect, problem, anxiety
«Evidence-based assessment/Step 3: Evaluate risk and protective factors and moderators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214815 (bản sửa đổi 2287957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A supportive response may encourage future expressions, and a dismissive response may discourage future expressions.
Từ trong câu: discourage, supportive, response, encourage, future, expression
«Motivation and emotion/Book/2019/Mother-child emotion talk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252339 (bản sửa đổi 2089746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supportive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomy supportive | 76 lần |
| supportive environments | 27 lần |
| supportive psychotherapy | 8 lần |
| mutually supportive | 18 lần |
| supportive environment | 69 lần |
| supportive relationships | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supportive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supportive trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ supportive hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supportive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supportive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supportive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supportive: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.