Câu tiếng Anh có từ “substitution”
129 câu thật có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substitution nghĩa là thay thế. substitution là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event in which one thing is substituted for another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substitution
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Back-substitution is rather tedious and prone to error, so here is a faster method.
Từ trong câu: substitution, tedious, back, rather, prone, error, fast, method
«Discrete Mathematics/Number theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1223 (bản sửa đổi 4326268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Substitution maintenance programs have to adhere to certain standards to be effective.
Từ trong câu: substitution, maintenance, program, adhere, certain, standard, effective
«Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The account of the substitution in the Temple is well substantiated, even to the names of the substitutes.
Từ trong câu: substitution, substantiate, account, temple, well, even, name, substitute
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Linking to the original may also help to diminish the substitution effect.
Từ trong câu: diminish, substitution, link, original, help, effect
«US Internet Law/Fair Use», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42749 (bản sửa đổi 3362120). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To test substitution, we need the echo command.
Từ trong câu: echo, substitution, test, need, command
«Guide to Unix/Explanations/Quoting and Filename Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49841 (bản sửa đổi 4667245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In further support of syllables being a unit of articulation, syllabic errors also occur as blends, substitutions, deletions, and additions.
Từ trong câu: syllabic, further, support, syllable, unit, articulation, error, occur
«Psycholinguistics/Speech Errors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108070 (bản sửa đổi 2792421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng substitution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nucleophilic substitution | 38 lần |
| electrophilic substitution | 18 lần |
| aromatic substitution | 27 lần |
| trigonometric substitution | 14 lần |
| substitution ciphers | 15 lần |
| ligand substitution | 13 lần |
| substitution reactions | 27 lần |
| substitution cyphers | 8 lần |
| integration by substitution | 19 lần |
| substitution cipher | 15 lần |
| substitution matrices | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substitution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substitution trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substitution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substitution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substitution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substitution: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.