E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “substitution”

127 câu thật có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: substitution nghĩa là thay thế. substitution là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event in which one thing is substituted for another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ substitution

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Served with the Company until he represented himself in the United States army by substitution, when he withdrew from this Company.

    Từ trong câu: substitution, serve, company, until, represent, himself, unite, state

    Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was finally agreed that ten days should be allowed us to secure from Congress the legislation necessary to permit the desired substitution of bonds.

    Từ trong câu: substitution, finally, agree, ten, day, allow, secure, legislation

    Grover Cleveland, Presidential Problems. Nguồn: Project Gutenberg #56060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The administration of mutton instead of medicine, the substitution of Tea for Joe, and the baker for bacon, were among the mildest of my own mistakes.

    Từ trong câu: substitution, bacon, mutton, administration, baker, medicine, instead, tea

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng substitution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nucleophilic substitution38 lần
electrophilic substitution18 lần
aromatic substitution27 lần
trigonometric substitution14 lần
substitution ciphers15 lần
ligand substitution13 lần
substitution reactions27 lần
substitution cyphers8 lần
integration by substitution19 lần
substitution cipher15 lần
substitution matrices12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ substitution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substitution trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ substitution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substitution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substitution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substitution: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.