Cụm từ đi cùng với: substitution
Phân tích 11 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “substitution” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
nucleophilic substitutionMạnh8.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 38 lần
electrophilic substitutionMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 18 lần
aromatic substitutionMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 27 lần
trigonometric substitutionMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 14 lần
substitution ciphersMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 15 lần
ligand substitutionMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 13 lần
substitution reactionsTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 27 lần
substitution cyphersTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 8 lần
integration by substitutionTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 19 lần
substitution cipherTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 15 lần
substitution matricesTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 12 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với substitution
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.