Câu tiếng Anh có từ “substitution”
129 câu thật có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substitution nghĩa là thay thế. substitution là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event in which one thing is substituted for another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substitution
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This could be explained by two factors: purchasing power and substitution effect.
Từ trong câu: substitution, explain, factor, purchase, power, effect
«Managerial Economics/Consumer decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251026 (bản sửa đổi 2717600). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The tents might also be lightened by the substitution of the tortoise tent for the service marquee.
Từ trong câu: substitution, tent, lighten, service
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a couple of days, accordingly, the regime was varied by the substitution of asses' milk for the raspberry juice.
Từ trong câu: substitution, raspberry, regime, juice, couple, day, accordingly, varied
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The discrepancy between the heading borrowed from the 'Systema', and the after details, is removed by the substitution of the original one.
Từ trong câu: substitution, discrepancy, head, borrow, detail, remove, original
Linnean Society of London, Journal of the Proceedings of the Linnean Society - Vol. 4 Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #46491. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng substitution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nucleophilic substitution | 38 lần |
| electrophilic substitution | 18 lần |
| aromatic substitution | 27 lần |
| trigonometric substitution | 14 lần |
| substitution ciphers | 15 lần |
| ligand substitution | 13 lần |
| substitution reactions | 27 lần |
| substitution cyphers | 8 lần |
| integration by substitution | 19 lần |
| substitution cipher | 15 lần |
| substitution matrices | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substitution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substitution trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substitution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substitution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substitution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substitution: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.