Câu tiếng Anh có từ “substitution”
129 câu thật có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substitution nghĩa là thay thế. substitution là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event in which one thing is substituted for another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substitution
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Substitution is the most complicated of the operations that we will consider.
Từ trong câu: substitution, complicate, operation, consider
«Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Properties of Language Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465256 (bản sửa đổi 4450403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be readily concluded that some substitutions are serious, some of less importance, and many trivial.
Từ trong câu: substitution, readily, conclude, serious, less, importance, many, trivial
John William Burgon, The Causes of the Corruption of the Traditional Text of the Holy Gospels Being the Sequel to The Traditional Text of the Holy Gospels. Nguồn: Project Gutenberg #21112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So I'll give situations where you could use a substitution method, although you may later learn better methods.
Từ trong câu: substitution, give, situation, use, method, although, late, learn
«Ordinary Differential Equations/Substitution 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33742 (bản sửa đổi 4093034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using substitution will be hard, for most people, at first.
Từ trong câu: substitution, use, hard, people, first
«High School Calculus/Integration by Substitution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250521 (bản sửa đổi 4650850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng substitution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nucleophilic substitution | 38 lần |
| electrophilic substitution | 18 lần |
| aromatic substitution | 27 lần |
| trigonometric substitution | 14 lần |
| substitution ciphers | 15 lần |
| ligand substitution | 13 lần |
| substitution reactions | 27 lần |
| substitution cyphers | 8 lần |
| integration by substitution | 19 lần |
| substitution cipher | 15 lần |
| substitution matrices | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substitution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substitution trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substitution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substitution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substitution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substitution: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.