Câu tiếng Anh có từ “substitution”
129 câu thật có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substitution nghĩa là thay thế. substitution là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event in which one thing is substituted for another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substitution
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We lay these masculine substitutions too much to heart, proposing a ridiculous eternity to our names.
Từ trong câu: substitution, lay, much, heart, propose, ridiculous, eternity, name
Michel de Montaigne, Essays of Michel de Montaigne: Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #3590. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I understood that it was, perhaps, for consolation; I guessed that it was, perhaps, for substitution.
Từ trong câu: substitution, understand, perhaps, consolation, guess
Walter Besant, The Changeling. Nguồn: Project Gutenberg #49035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Served with the Company until he represented himself in the United States army by substitution, when he withdrew from this Company.
Từ trong câu: substitution, serve, company, until, represent, himself, unite, state
Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wore a furry silk hat, and the frequent substitution of twine and shoe-laces for buttons, apparent at critical points of his costume, marked a man essentially bachelor.
Từ trong câu: substitution, critical, apparent, silk, essentially, marked, wear, hat
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng substitution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nucleophilic substitution | 38 lần |
| electrophilic substitution | 18 lần |
| aromatic substitution | 27 lần |
| trigonometric substitution | 14 lần |
| substitution ciphers | 15 lần |
| ligand substitution | 13 lần |
| substitution reactions | 27 lần |
| substitution cyphers | 8 lần |
| integration by substitution | 19 lần |
| substitution cipher | 15 lần |
| substitution matrices | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substitution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substitution trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ substitution hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substitution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substitution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substitution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substitution: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.