Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stunning”

63 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stunning

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “I don’t make compliments for exercise, but you do look stunning to-night!”

    Từ trong câu: stunning, make, compliment, exercise, look, stun, night

    Robert J. C. Stead, Dennison Grant: A Novel of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #3264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought she was stunning in that red dress and the diamonds--why didn't she put them on again?

    Từ trong câu: stunning, think, stun, red, dress, diamond, put, again

    Mary S. Watts, The Tenants: An Episode of the '80s. Nguồn: Project Gutenberg #59640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The East of London, and its "stunning-tide of human care and crime," was not the only thought of that revered man of God.

    Từ trong câu: stunning, east, stun, tide, human, care, crime, think

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only were infantry attacks kept up for two full days, but the most lavish expenditure of shells resulted in the most stunning artillery fire.

    Từ trong câu: stunning, attack, keep, up, full, day, expenditure, shell

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Before we go up to the hill," said the artist, "don't you want me to show you the most stunning subject for a painting that I've found?"

    Từ trong câu: stunning, go, up, hill, artist, want, show, stun

    Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stunning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stunning: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.