Câu tiếng Anh có từ “stunning”
64 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stunning
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The indignation of the woman at this insinuation was stunning.
Từ trong câu: stunning, woman, stun
John McElroy, Si Klegg, Book 3 Si and Shorty Meet Mr. Rosenbaum, the Spy, Who Relates His Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #31773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought she was stunning in that red dress and the diamonds--why didn't she put them on again?
Từ trong câu: stunning, think, stun, red, dress, diamond, put, again
Mary S. Watts, The Tenants: An Episode of the '80s. Nguồn: Project Gutenberg #59640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His hand clutched the folds of her dress as she reached the door, and he jerked her toward himself with a violence that was almost stunning.
Từ trong câu: stunning, hand, clutch, fold, dress, reach, door, toward
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.