E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stunning”

59 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stunning

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The East of London, and its "stunning-tide of human care and crime," was not the only thought of that revered man of God.

    Từ trong câu: stunning, east, stun, tide, human, care, crime, think

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From what is known of the first effect of gunshot wounds, it is probable that the impression is rather stunning than acute.

    Từ trong câu: probable, acute, gunshot, stunning, stun, know, first, effect

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A magnificent spectacle, a stunning spectacle, a gorgeous, overwhelming, awe-inspiring spectacle!

    Từ trong câu: gorgeous, overwhelm, awe, magnificent, overwhelming, stunning, inspire, spectacle

    Warren H. Miller, The Black Panther of the Navaho. Nguồn: Project Gutenberg #73125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stunning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stunning: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.