Câu tiếng Anh có từ “stunning”
67 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stunning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The mare’s swerve had saved him a stunning blow on the head.
Từ trong câu: stunning, save, stun, blow, head
Crosbie Garstin, The Owls' House. Nguồn: Project Gutenberg #60528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The possibility of all this lay in that heart which had just received that stunning blow.
Từ trong câu: stunning, possibility, lay, heart, receive, stun, blow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I saw the Colonel turn pale, and put his hand to his head as if he had received a stunning blow.
Từ trong câu: stunning, saw, turn, pale, put, hand, head, receive
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having recovered somewhat from the stunning effects of the blow that had fallen on her, she began to take more notice of her companions.
Từ trong câu: stunning, recover, somewhat, stun, effect, blow, fall, begin
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The knees of the unfortunate youth smote together, and he fell down as if he had received a sudden and stunning blow.
Từ trong câu: unfortunate, stunning, knee, stun, youth, sudden, together, fall
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stunning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stunning: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.