Câu tiếng Anh có từ “stunning”
64 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stunning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is a most stunning place, immeasurably the best we have come to.
Từ trong câu: stunning, stun, place, best, come
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like a man who has received a stunning blow, Vincent Favoral sank heavily upon a chair.
Từ trong câu: stunning, like, man, receive, stun, blow, sink, heavily
Emile Gaboriau, Other People's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your mother has booked me for Bois Guilbert, with a Rebecca that she promises shall be stunning—a Miss Burns.
Từ trong câu: stunning, mother, book, promise, stun, miss, burn
Ann S. Stephens, The soldier's orphans. Nguồn: Project Gutenberg #75522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every one knows what a "stunning blow" is, but few people can ever have been stunned by the beauty of another's clothes.
Từ trong câu: stunning, every, know, stun, blow, people, ever, beauty
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Before we go up to the hill," said the artist, "don't you want me to show you the most stunning subject for a painting that I've found?"
Từ trong câu: stunning, go, up, hill, artist, want, show, stun
Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stunning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stunning: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.