Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stunning”

67 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stunning

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This is a most stunning place, immeasurably the best we have come to.

    Từ trong câu: stunning, stun, place, best, come

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this seemed to be to the noble youth the most stunning of all the shocks of that eventful morning.

    Từ trong câu: stunning, seem, noble, youth, stun, shock, morning

    Camilla Kenyon, Spanish Doubloons. Nguồn: Project Gutenberg #12639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only were infantry attacks kept up for two full days, but the most lavish expenditure of shells resulted in the most stunning artillery fire.

    Từ trong câu: stunning, attack, keep, up, full, day, expenditure, shell

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Before we go up to the hill," said the artist, "don't you want me to show you the most stunning subject for a painting that I've found?"

    Từ trong câu: stunning, go, up, hill, artist, want, show, stun

    Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stunning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stunning: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.