Câu tiếng Anh có từ “stunning”
62 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stunning
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Have all these stunning items of intelligence invaded your intellect only since you went to Middle Street?"
Từ trong câu: stunning, stun, item, intelligence, invade, intellect, since, go
Louis Tracy, The Stowmarket Mystery; Or, A Legacy of Hate. Nguồn: Project Gutenberg #14853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have you forgotten my ear-stunning laugh At your quaint figure of time’s human clock, Whose every beat a soul’s flight registered?
Từ trong câu: stunning, forget, ear, stun, laugh, figure, human, clock
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 4, April 1850. Nguồn: Project Gutenberg #57736. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.