Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stunning”

63 câu thật có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stunning nghĩa là tuyệt đẹp. stunning là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commanding attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stunning

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There was a blinding flash, followed by a loud report, and Hal felt something strike him on the left shoulder with stunning force.

    Từ trong câu: stunning, blind, flash, follow, loud, report, feel, something

    F. S. Brereton, Under the Star-Spangled Banner: A Tale of the Spanish-American War. Nguồn: Project Gutenberg #41425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I knew it by the coat-of-arms; and, by Jove, there were two stunning girls in it!'

    'Tôi biết điều đó qua quốc huy; và trời ơi, có hai cô gái xinh đẹp trong đó!'

    Từ trong câu: stun, stunning, know, coat, arm, girl

    James Grant, The Cameronians: A Novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stunning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stunning trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ stunning hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stunning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stunning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stunning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stunning: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.