Câu tiếng Anh có từ “stuffed”
70 câu thật có từ stuffed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuffed nghĩa là nhồi bông. stuffed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuffed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Among them was a stuffed rooster in a glass case, whose tail feathers were ten feet long.
Từ trong câu: stuffed, among, stuff, glass, case, tail, feather, ten
Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The latter were encased in raw-hide boots, into the top of which, most of the time, his pantaloons were stuffed.
Từ trong câu: stuffed, latter, raw, hide, boot, top, time, stuff
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He dropped the pen, and placed his feet on the top of the high stuffed easy-chair which adorned the room.
Từ trong câu: stuffed, drop, pen, place, foot, top, high, stuff
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not get them stuffed, so had their wings and claws mounted as fans, which I still have somewhere in my possession.
Từ trong câu: stuffed, get, stuff, wing, mount, fan, still, somewhere
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of your officers' trunks have been found stuffed with goods which would constitute the stock of a second-hand clothes seller.
Từ trong câu: seller, stuffed, officer, trunk, find, stuff, goods, constitute
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffed trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ stuffed hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuffed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffed: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.