Câu tiếng Anh có từ “stuffed”
70 câu thật có từ stuffed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuffed nghĩa là nhồi bông. stuffed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuffed
A century or two hence and posterity may look with wonder at his stuffed skin in a museum!
Từ trong câu: stuffed, posterity, century, hence, look, wonder, stuff, skin
William Beebe, The Log of the Sun: A Chronicle of Nature's Year. Nguồn: Project Gutenberg #26516. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When one has so unusually fine a stuffed python for a standard lamp, one did not wish to detract from it in any way.
Từ trong câu: detract, stuffed, unusually, fine, stuff, standard, lamp, wish
Radclyffe Hall, The unlit lamp. Nguồn: Project Gutenberg #69137. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffed trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ stuffed hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuffed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffed: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.